やきしそうですね。

yakishi sou desu ne.

Trông có vẻ hiền lành nhỉ?


シュミット

それ、何の 写真ですか。

sore, nani no shashin desu ka.

Đấy là hình gì vậy?


渡辺

お見合い写真です。

o miai shashin desu.

Ảnh của mai mối đấy.


渡辺

お見合いの 会社から もらって 来たんです。

o miai no kaisha kara moratte ki tan desu.

Tôi đã nhận từ công ty mai mối đó mà.


シュミット

お見合いの 会社が あるんですか。

o miai no kaisha ga arun desu ka.

Có cả công ty mai mối sao?


渡辺

ええ。会員に なると、自分の 情報や 希望が コンピューターに入れられるんです。

ee. kaiin ni naru to, jibun no jouhou ya kibou ga konpyūta ni ire rarerun desu.

Vâng. Khi trở thành hội viên thì có thể nhập vào máy tính thông tin hay nguyện vọng của mình.


渡辺

そして、コンピューターが 適当な 人を 選んで くれるんですよ。

soshite, konpyūta ga tekitou na hito o eran de kurerun desu yo.

Và rồi, máy tính sẽ chọn cho mình người thích hợp.


シュミット

へえ、おもしろそうですね。

hee, omoshiro sou desu ne.

Ồ, nghe có vẻ thú vị quá.


渡辺

この 人、どう 思いますか。

kono hito, dou omoi masu ka.

Người này ông thấy sao?


シュミット

ハンサムだし、優しそうだし、すてきな 人ですね。

hansamu da shi, yasashi sou da shi, suteki na hito desu ne.

Vừa đẹp trai, vừa có vẻ hiền lành, đúng là một người tuyệt đấy nhỉ.


渡辺

ええ。年齢も、収入も、趣味も わたしの 希望に ぴったりなんです。

ee. nenrei mo, shuunyuu mo, shumi mo watashi no kibou ni pittari nan desu.

Vâng. Cả tuổi tác, cả thu nhập, cả sở thích cũng giống hệt như nguyện vọng của tôi đấy.


渡辺

そのうえ 名前も 同じ なんですよ。

sonoue namae mo onaji nan desu yo.

Hơn nữa, cả tên cũng giống nữa.


渡辺

渡辺さんと いうんです。

watanabe san to iun desu.

Tên là Watanabe.


渡辺

へえ、コンピューターは すごいですね。

hee, konpyūta ha sugoi desu ne.

Ồ, máy tính tuyệt quá nhỉ.