べつべつにお願いします

betsu betsu ni onegai shi masu

Chị tính riêng ra cho ạ.


山田

もう 12時ですよ。昼ごはんを 食べに 行きませんか。

mou 12 ji desu yo. hiru gohan o tabe ni iki masen ka.

Đã 12 giờ rồi đấy, Anh có đi ăn cơm trưa không?


ミラー

ええ。

ee.

Vâng.


山田

どこへ 行きますか。

doko he iki masu ka.

Chúng ta đi đâu?


ミラー

そうですね。きょうは 日本料理が 食べたいですね。

soudesune. kyou ha nippon ryouri ga tabe tai desu ne.

À, hôm nay tôi muốn ăn món ăn Nhật.


山田

じゃ、「つるや」へ 行きましょう。

ja, 'tsuru ya' he iki mashou.

Thế thì chúng ta đến nhà hàng Tsuruya đi.


店の人

ご注文は?

go chuumon ha?

Các anh dùng gì ạ.


ミラー

わたしは 天ぷら定食。

watashi ha tenpura teishoku.

Tôi ăn món cơm suất Tempura.


山田

わたしは 牛どん。

watashi ha ushi don.

Tôi ăn món cơm thịt bò.


店の人

天ぷら定食と 牛どんですね。少々 お待ち ください。

tenpura teishoku to ushi don desu ne. shoushou omachi kudasai.

Như vậy là 2 anh dùng món cơm suất Tempura và cơm thịt bò. Xin vui lòng đợi một chút ạ.


店の人

1,680円で ございます。

1 , 680 en de gozai masu.

Hết 1680 yên ạ.


ミラー

すみません。別々に お願いします。

sumimasen. betsubetsu ni onegai shi masu.

Chị tính riêng ra cho ạ.


店の人

はい、天ぷら定食は 980円で、牛どんは 700円です。

hai, tenpura teishoku ha 980 en de, ushi don ha 700 en desu.

Vâng. Món cơm suất tempura là 980 yên, còn món cơm thịt bò là 700 yên.