Hoàn thành các câu sau:
例: 引っ越し・車を 借ります
1)仕事・毎週 日本語を 習って います ⇒
2)国際問題の 研究・アメリカヘ 留学します ⇒
3)日本語の 勉強・電子辞書を 買う つもりです ⇒
4)子どもの 教育・たくさん 貯金しなければ なりません ⇒
Minna No Nihongo là cuốn sách được đông đảo người học tiếng Nhật lựa chọn khi mới bắt đầu. Cuốn sách bao gồm nhiều phiên bản hỗ trợ từng kỹ năng tiếng Nhật như Từ vựng, Ngữ pháp, Kanji, hay Đọc hiểu và Nghe hiểu.
50 bài minna theo giáo trình Minna No Nihongo. Hy vọng sẽ đem lại cho mọi người công cụ đắc lực trong việc học tiếng Nhật.