飲食 (n, vs)
いんしょく [ẨM THỰC]
◆ ăn uống; nhậu nhẹt
_日以上飲食ができないこと
Không thể nhậu nhẹt quá ~ ngày
ここでの飲食は禁止されています
Không được ăn uống ở đây
AさんはBさんを150万円もの飲食でもてなしをした
Ông A đã mời chiêu đãi ông B ăn uống tận 150 vạn yên .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao