飢死に (n)
うえじに [CƠ TỬ]
◆ sự chết đói; nạn chết đói
45年の飢死はベトナム人の忘れない恐れです
nạn chết đói năm 1945 là nỗi sợ hãi không thể nào quên của người dân Việt Nam
餓死に直面する
gặp nạn chết đói .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao