電子 (n)
でんし [ĐIỆN TỬ]
◆ điện tử
〜から放出された電子
Điện tử được phóng thích khỏi ~
電子・通信技術の急速な発展で加速する
Phát triển nhanh chóng của điện tử và công nghệ thông tin. .
Từ đồng nghĩa của 電子
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao