鎖 (n)
くさり [TỎA]
◆ cái xích; xích
飼育係は像の鎖をはずした。
Người nuôi thú đã tháo xích của con voi ra.
犬を鎖で繋いでください。
Hãy xích con chó lại.
◆ xiềng .
Từ đồng nghĩa của 鎖
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao