鉄のカーテン (n)
てつのカーテン [THIẾT]
◆ rèm sắt; màn sắt
1989年に鉄のカーテンは崩壊した
Tấm rèm sắt đã sụp đổ vào năm 1989
鉄のカーテンの背後で
đằng sau lá chắn thép .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao