造幣局 (n)
ぞうへいきょく [TẠO TỆ CỤC]
◆ sở đúc tiền (xu)
造幣局長官
Giám đốc sở đúc tiền.
造幣局名の頭文字
Chữ đầu tiên trong cái tên của sở đúc tiền. .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao