追う (v5u, vt)
おう [TRUY]
◆ bận rộn; nợ ngập đầu ngập cổ
彼は生活に追われている。
Anh ta sống ngập đầu trong nợ nần.
今日は雑用に追われっぱなしだった。
Hôm nay bận ngập đầu vì những việc vặt.
Ghi chú
số đếm người
◆ đeo đuổi
◆ đuổi; đuổi theo
泥棒を追った
Đuổi theo kẻ trộm
◆ lùa
◆ truy .
Từ trái nghĩa của 追う
Từ đồng nghĩa của 追う
verb
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao