軍 (n, n-suf)
ぐん [QUÂN]
◆ quân đội; đội quân
コロンビア革命軍
Đội quân cách mạng Colombia.
アルメニア解放のためのアルメニア秘密軍
Đội quân hoạt động mật của Armenia vì sự giải phóng Armenia
イスラエル国防軍
Quân đội bảo vệ quốc gia Israel
Từ đồng nghĩa của 軍
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao