超人 (n)
ちょうじん [SIÊU NHÂN]
◆ siêu nhân
彼は睡眠時間3時間で一日15時間働いている。まさ超人だ。
Anh ta ngày chỉ ngủ có 3 tiếng và làm việc 15 tiếng. Quả đúng là siêu nhân.
Từ đồng nghĩa của 超人
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao