蓄積 (n, vs, adj-no)
ちくせき [SÚC TÍCH]
◆ sự tích luỹ; sự lưu trữ
我々は蓄積効果不明の様々な化学物質を食物を通じて体内に取り入れている.
Trong bữa ăn, chúng ta thường tích lũy rất nhiều các loại hóa chất đa dạng khác nhau mà hiệu quả của chúng đôi khi chính chúng ta cũng không biết
長期にわたる農薬の体内蓄積
Quá trình tích lũy lâu dài các chất nông dược trong cơ thể con người .
Từ trái nghĩa của 蓄積
Từ đồng nghĩa của 蓄積
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao