至る所 (adv, n-t)
いたるところ [CHÍ SỞ]
◆ nơi nơi; mọi nơi; khắp nơi
彼は、世界の至る所で見られる人種差別の問題について語った。
Anh ta thảo luận về vấn đề phân biệt chủng tộc ở khắp nơi trên thế giới .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao