禁じる (v1, vt)
きんじる [CẤM]
◆ cấm chỉ; ngăn cấm; cấm; nghiêm cấm
道徳的に正しくない言葉はすべて禁じる
cấm dùng tất cả những từ không đúng về mặt đạo đức (phi đạo đức)
官僚と政治家との接触をすべて禁じる
nghiêm cấm việc tiếp xúc giữa nhà chính trị và quan chức .
Từ trái nghĩa của 禁じる
Từ đồng nghĩa của 禁じる
verb
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao