神宮奉斎会 (n)
じんぐうほうさいかい [THẦN CUNG PHỤNG TRAI HỘI]
◆ Ise Shrine Offering Association (secular organization formed from Jingu-kyo in 1899; dissolved in 1946)
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao