確率 (n)
かくりつ [XÁC SUẤT]
◆ xác suất
成功の確率
xác suất thành công
高い確率
xác suất cao
(人)が生き残れない確率
xác suất sống còn
Từ đồng nghĩa của 確率
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao