知り合う (v5u, vi)
しりあう [TRI HỢP]
◆ biết (ai đó)
高森さんとは共通のお友達を通じて知り合いました。
Tôi biết anh Takamori thông qua những người bạn chung.
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao