現実主義 (n, adj-no)
げんじつしゅぎ [HIỆN THỰC CHỦ NGHĨA]
◆ chủ nghĩa hiện thực
現実主義者と名乗る
gọi ai là nhà chủ nghĩa hiện thực
私は高望みしない現実主義者だ
tôi là nhà chủ nghĩa hiện thực xã hội không có kỳ vọng cao
社会的現実主義
chủ nghĩa hiện thực xã hội .
Từ trái nghĩa của 現実主義
Từ đồng nghĩa của 現実主義
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao