現場 (n)
げんじょう,げん ば [HIỆN TRÀNG]
◆ hiện trường
テレビで実況中継された現場
Hiện trường được truyền hình trực tiếp trên tivi
ひき逃げの現場
Hiện trường vụ tai nạn giao thông gây thương tích mà người gây ra đã bỏ trốn
高層ビル火災現場
Hiện trường vụ hỏa hoạn tại tòa nhà cao tầng
Từ đồng nghĩa của 現場
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao