爽やか (adj-na, n)
さわやか [SẢNG]
◆ dễ chịu; sảng khoái
とても爽やかな気分になってくつろぐ
cảm thấy sảng khoái và thư thái
さわやかな朝
buổi sáng dễ chịu
◆ sự dễ chịu; sự sảng khoái
早朝の爽やかさ
sự sảng khoái của buổi sớm
ミントの香りがする爽やかな息
hơi thở sảng khoái với mùi bạc hà .
Từ đồng nghĩa của 爽やか
adjective
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao