歯ぎしり
はぎしり [XỈ]
◆ Nghiến răng。睡眠中頻繁に歯をギシギシこすりつけたり、食いしばったりして、歯をきしらせる状態が「睡眠時歯ぎしり」です。
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao