服役 (n, vs)
ふくえき [PHỤC DỊCH]
◆ hình phạt trong quân đội; sự phục dịch; sự ngồi tù
ディーンは若い時、銀行強盗の一味として服役していた
Hồi còn trẻ, Dean đã từng bị ngồi tù vì tội cướp nhà băng.
いつだったか、ダンは刑務所で服役していた
Vào một thời gian nào đó tôi không rõ nhưng Dan đã từng bị đi tù.
◆ phục dịch .
Từ đồng nghĩa của 服役
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao