昔話 (n)
むかしばなし [TÍCH THOẠI]
◆ chuyện dân gian; truyện cổ tích; truyền thuyết
学生時代の友人と昔話をする
Ôn lại chuyện xưa với người bạn thời học sinh.
ふたりの友人が、つまらない昔話を何時間もしていた
Hai người bạn nói chuyện hàng giờ về những câu chuyên xưa dở ẹc. .
Từ đồng nghĩa của 昔話
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao