断念 (n, vs)
だんねん [ĐOẠN NIỆM]
◆ sự từ bỏ
核兵器に対する取り組みを断念する
Từ bỏ những nỗ lực đối với vũ khí hạt nhân.
病気のために、ボリスは英仏海峡を泳いで渡ることを断念した
Do bị ốm nên Boris đã phải từ bỏ việc bơi qua kênh đào của Anh.
Từ trái nghĩa của 断念
Từ đồng nghĩa của 断念
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao