携帯電話不正利用防止法 (n)
けいたいでんわふせいりようぼうしほう [HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI BẤT CHÁNH LỢI DỤNG PHÒNG CHỈ PHÁP]
◆ Act for Identification, etc. by Mobile Voice Communications Carriers of Their Subscribers, etc. and for Prevention of Improper Use of Mobile Voice Communications Services, Mobile Phone Improper Use Prevention Act
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao