提訴する (vs)
ていそ [ĐỀ TỐ]
◆ đưa ra kiện; theo kiện
問題を国際裁判所に提訴する
kiện lên ban trọng tài quốc tế
スポーツ仲裁裁判所に提訴する
đệ trình đơn kiện lên tòa án phân xử những vấn đề về thể thao
その大手ソフトウェア会社を提訴する
kiện nhà sản xuất phần mềm lớn .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao