手探り (n, vs)
てさぐり [THỦ THAM]
◆ sự dò dẫm; sự mò mẫm
新しい仕事に就いてしばらく手探りでいく
dò dẫm trong công việc mới
停電した時、彼女は子どもの無事を確かめるために手探りで下に降りなくてはならなかった
Khi mất điện, cô ấy phải mò mẫm xuống cầu thang để chắc rằng lũ trẻ không sao
Từ đồng nghĩa của 手探り
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao