巧妙 (adj-na, n)
こうみょう [XẢO DIỆU]
◆ khéo léo; khéo tay; tài tình
〜 な細工
món đồ thủ công khéo léo
◆ sự khéo léo; sự khéo tay; sự tài tình; khéo léo; khéo tay; tài tình; khéo
テレビ広告はとても巧妙だ
quảng cáo trên tivi rất tài tình (khéo léo)
(人)が(主語を)巧妙だと感じる
cảm thấy ai khéo tay (khéo léo) (cái gì)
言い回しの巧妙さ
khéo léo trong ăn nói
外交の巧妙さ
sự khéo léo trong ngoại giao .
Từ trái nghĩa của 巧妙
Từ đồng nghĩa của 巧妙
adjective
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao