峠を越す (exp, v5s)
とうげをこす [(ĐÈO) VIỆT]
◆ vượt qua (thời điểm khó khăn, giai đoạn khó khăn)
彼の病気も峠を越した。
Anh ấy đã qua khỏi cơn nguy hiểm.
この仕事も峠を越した。
Chúng ta đã vượt qua phần khó khăn nhất của công việc .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao