奥行き (n)
おくゆき [ÁO HÀNH]
◆ chiều sâu
奥行きを表す
thể hiện chiều sâu
建物の奥行き
chiều sâu của tòa nhà
画地の奥行き
chiều sâu của lô đất
幅8フィート奥行き12フィートの(狭い)部屋
phòng có chiều sâu 8 đến 12 mét .
Từ trái nghĩa của 奥行き
Từ đồng nghĩa của 奥行き
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao