外国語
がいこくご [NGOẠI QUỐC NGỮ]
◆ ngoại ngữ
◆ sinh ngữ
◆ tiếng ngoại quốc
◆ tiếng nước ngoài
大学生は少なくとも2つの外国語を履習することが要求される。
Một sinh viên được yêu cầu phải học ít nhất 2 ngoại ngữ. .
Từ trái nghĩa của 外国語
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao