地肌 (n)
じはだ [ĐỊA CƠ]
◆ da không trang điểm
◆ Da; bề mặt đất
雪解けであちこちに地肌が見えてきた.
Tuyết bắt đầu tan nên để lộ ra những khoảng đất ở nhiều nơi.
頭髪は抜け落ち, 地肌が白く透けて見えた.
Tóc của anh ta rụng nhiều đến nỗi nhìn thấy lớp da nhẵn bóng trên đầu
◆ lưỡi dao; lưỡi kiếm
◆ mặt đất .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao