卸し売り物価 (n)
おろしうりぶっか [TÁ MẠI VẬT GIÁ]
◆ giá bán buôn
4月の卸売物価は前月より3パーセント上がった。
Giá bán buôn của tháng 4 cao hơn tháng trước 3 phần trăm. .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao