半ば (n-adv, n, n-suf)
なかば [BÁN]
◆ giữa
橋の半ばに立つ
đứng giữa cầu
三月も半ばを過ぎた
giữa tháng ba
◆ một nửa
集まったのは半ば女性だった
những người tập trung ở đây một nửa là nữ
◆ nửa chừng
会の半ばで帰った
đi họp bỏ về giữa chừng .
Từ đồng nghĩa của 半ば
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao