内的 (adj-na, n)
ないてき [NỘI ĐÍCH]
◆ (thuộc) bên trong
内的自然増加率
Tỷ lệ thực chất của sự gia tăng tự nhiên
ひどい家庭のせいで損なわれた内的子ども
Những đứa trẻ bị tổn thương về tinh thần bởi gia đình không tốt .
Từ trái nghĩa của 内的
Từ đồng nghĩa của 内的
adjective
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao