働く
はたらく [ĐỘNG]
◆ làm
◆ làm lụng
◆ lao động; hoạt động; phạm (tội); làm việc
盗みを働く
phạm tội ác.
サーモスタットが十分に働かなかった。
Chiếc máy điều nhiệt này hoàn toàn không hoạt động
父は朝から晩まで働いている。
Bố tôi làm việc suốt từ sáng đến tối .
Từ trái nghĩa của 働く
Từ đồng nghĩa của 働く
verb
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao