介入 (n, vs)
かいにゅう [GIỚI NHẬP]
◆ sự can thiệp
アメリカのベトナムへの軍事介入は失敗に終わった。
Can thiệp quân sự của Mỹ vào Việt Nam đã kết thúc trong thất bại.
Từ trái nghĩa của 介入
Từ đồng nghĩa của 介入
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao