交差点
こうさてん [GIAO SOA ĐIỂM]
◆ bùng binh
◆ ngã tư; điểm giao nhau; giao điểm
私は今、ハリウッド通りとヴァイン通りの交差点にいる
Hiện nay tôi đang có mặt tại ngã tư (điểm giao nhau, giao điểm) của con đường Hollywood và Vine.
その子どもは交差点で道路を渡った
Bọn trẻ kia băng qua đường chỗ ngã tư (điểm giao nhau, giao điểm)
彼は交差点で急に左へ車をカーブさせた
Anh ấy vội vàng quay vòng chiếc xe về phía bên trái ở chỗ ngã tư
交差点での正面衝突で負傷する
Bị thương do đâm trực diện với nhau ở ngã tư .
Từ đồng nghĩa của 交差点
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao