予想する (vs)
よそう [DƯ TƯỞNG]
◆ lường trước; dự báo; tiên đoán
私たちは招待客は6時に到着すると予想する。
Chúng tôi lường trước là khách mời sẽ đến lúc 6n giờ. .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao