乾杯
かんぱい [KIỀN BÔI]
◆ cạn cốc
◆ sự cạn chén; cạn chén; trăm phần trăm (uống rượu); nâng cốc
あなたの新しい仕事を祝って乾杯!
cạn chén (trăm phần trăm) vì công việc mới của cậu
私たちの友情に乾杯
cạn chén (trăm phần trăm) vì tình bằng hữu của chúng ta
Từ đồng nghĩa của 乾杯
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao