乱雑 (adj-na, n)
らんざつ [LOẠN TẠP]
◆ lẫn lộn; tạp nham; bừa bãi
彼の机はあまりにも乱雑だったので、上司は怒った
Bàn của anh ấy cực kỳ bừa bãi nên sếp đã phát cáu.
◆ sự lẫn lộn; sự tạp nham
彼の机はあまりにも乱雑だったので、上司は怒った
Bàn của anh ấy cực kỳ bừa bãi nên sếp đã phát cáu.
乱雑さに光を当てる
rọi ánh sáng vào chỗ tạp nham .
Từ trái nghĩa của 乱雑
Từ đồng nghĩa của 乱雑
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao