上る (v5r, vi)
のぼる [THƯỢNG]
◆ đưa ra (hội nghị)
話題に〜。
đưa ra thành chủ đề nói chuyện
◆ tăng lên; đi lên; lên tới
参加者は百人に〜。
số lượng người tham gia lên tới cả trăm người.
山に〜
leo lên núi
◆ thăng cấp
地位が〜
lên chức .
Từ trái nghĩa của 上る
Từ đồng nghĩa của 上る
verb
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao