三流 (adj-no, n)
さんりゅう [TAM LƯU]
◆ loại ba; hạng ba
私は三流新聞社勤めです
Tôi làm việc ở tòa soạn báo hạng ba
三流どころでも一流どころでも人と共演する
Mặc dù người đó hạng ba hay hạng nhất thì tôi vẫn biểu diễn chung với người đó .
Từ trái nghĩa của 三流
Từ đồng nghĩa của 三流
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao