ゲノム (n)
◆ hệ gien; bộ gien
ウイルスのゲノム
hệ gien virus
ゲノム(の)時代
thời đại của hệ gien
ゲノム・プロジェクトのために資金を欲しがっている人々
những người đang muốn xây dựng quỹ cho dự án hệ gien
ゲノム(DNA)ライブラリー
thư viện hệ gien (DNA) .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao