クリーニング
◆ giặt
◆ giặt giũ
◆ giặt là; giặt ủi
クリーニングに出す予定の汚れたシャツ
định đem cái áo bẩn này đi giặt là
クリーニング屋に服を取りに行った
tôi đã đi đến hiệu giặt là để lấy quần áo về
ウェット・クリーニング
giặt ướt
◆ sự giặt thuê; sự giặt khô
マウスのボールのクリーニングには、汚れのない柔らかい布を使ってください
hãy dùng miếng vải mềm không bị bẩn để lau khô viên bi của chuột.
クリーニング店で働く女性
người phụ nữ làm việc ở cửa hàng giặt thuê .
Từ đồng nghĩa của クリーニング
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao