カリスマ (n, adj-f)
◆ năng lực; khả năng thần bí; uy tín; đức tính gây được lòng tin; quyền lực; tài năng do chúa trời ban cho
政治家に必要な特質はカリスマ性だ
Một đặc tính mà các chính trị gia cần đó chính là uy tín
政治的カリスマ
Quyền lực chính trị
長嶋さんにはすごいカリスマがあるからね。彼に代わる新しいヒーローが必要だよ
Đó là do Nagashima rất có uy tín đối với mọi người.Chúng ta cần một vị anh hùng mới để thay thế anh ấy
個人が持っているカリスマ
Uy tín của cá nhân .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao