エキスパート (n)
◆ chuyên gia; nhà chuyên môn
世界中のエキスパートをつなぐ
hợp nhất các chuyên gia trên toàn cầu
〜のエキスパートとしてよく知られている
nổi tiếng là nhà chuyên môn
教育のエキスパート
chuyên gia giáo dục
コンピュータのエキスパート
chuyên gia máy tính
エレクトロニクスのエキスパート
chuyên gia điện tử .
Từ trái nghĩa của エキスパート
Từ đồng nghĩa của エキスパート
noun
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao