インテル (n)
◆ bộ vi xử lý; chíp vi xử lý
インテル社は何年もの間、コンピュータのCPU(中央演算処理装置)の製造で繁栄してきた
tập đoàn Intel hàng năm nay đã phát triển mạnh nhờ việc sản xuất bộ vi xử lí trung tâm (CPU) cho máy vi tính
インテルベースのコンピュータ
máy vi tính sử dụng bộ vi xử lí trung tâm của Intel (Intel-based computer) .
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao