この頃 (n-adv, n-t)
このごろ [KHOẢNH]
◆ thời gian gần đây; thời gian này; dạo này; thời nay; gần đây
このごろ、父は昔ほど厳しくない
thời gian này (dạo này, thời gian gần đây) bố tôi không nghiêm khắc như ngày xưa
このごろ、遅刻が多いから気を付けないと駄目だよ
dạo này (gần đây) cậu hay đi muộn, chú ý đấy
このごろ、咳がひどいわ。悪い病気じゃなきゃいいけど
dạo này (gần đây) tôi ho nặng, tôi sợ là tôi bị ốm
この頃の若いもの
giới trẻ dạo này (thời nay)
Từ điển tiếng Nhật số 1 Việt Nam, tra từ Việt Nhật, Nhật Việt, nhanh chóng, đầy đủ với hàng trăm ngàn mục từ, ngữ pháp, hán tự, hội thoại.
Hệ thống tra từ rất linh hoạt, thuật tiện bạn học có thể tra từ tiếng Nhật sang tiếng Việt hoặc ngược lại. Dữ liệu được cập nhật liên tục, đảm bảo độ chính xác cao